TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nạo" - Kho Chữ
Nạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dĩa
động từ
Làm cho lớp mỏng bên ngoài bong ra bằng cách dùng vật có đầu hoặc mặt sắc cạo sát bề mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạo
cạo
gọt
lột
hớt
lạng
róc
xước
lạng
rọc
bóc
tước
rạch
khoét
vặt
xẻo
cắt
bào
bằm
vạc
xắt
pha
xắn
cưa
phanh
lóc
rỉa
xỉa
xẻ
gợt
lẻo
mổ
chẻ
tuốt
xả
dém
xà xẻo
xén
xẻ
tróc
rỉa
gọt
thái
lột
cắt
phát
chắn cạ
gọt
lột
suốt
xẻ
quẹt
cắt
để chỏm
xới
mé
tiện
vẽ
bứt
cúp
đẽo
chém to kho nhừ
xé
bổ
cưa xẻ
húi
vét
tỉa
tuốt
cắt
phạt
đãi
mổ
cốt
Ví dụ
"Nạo cùi dừa"
"Nạo vỏ khoai"
danh từ
Dụng cụ có đầu hoặc mặt sắc dùng để nạo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dĩa
xẻng
nĩa
bồ kếp
dao cạo
a
giũa
bào xoi
liềm
chày
rìu
dao
bào
cào
thêu
rạ
dũa
lưỡi
cuốc chét
đục
kéo
trang
dao quắm
đá mài
nĩa
chàng
phảng
hái
khoan
tông đơ
bay
đao búa
cày
bàn ren
gàu
cưa
bàn chải
móng
dĩa
phay
dao vôi
công cụ
mỏ
công cụ
rựa
vằng
vá
lưỡi dao cạo
dao tể
bai
mai
chĩa
dao nề
muôi
gầu
xuổng
mỏ nhát
vật dụng
dao rựa
dụng cụ
dao vôi
búa
dao phay
nông cụ
dao pha
chìa vít
quắm
chổi
bàn trổ
dao trổ
thuổng
cùi dìa
chìa vặn
xa
Ví dụ
"Bàn nạo"
nạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nạo là
nạo
.