TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn chải" - Kho Chữ
Bàn chải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng để chải, cọ cho sạch, gồm nhiều hàng sợi nhỏ và dai cắm trên một mặt phẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lược
chổi
chổi sể
phất trần
bàn rà
nạo
dao cạo
tông đơ
dao
lược dày
bào
dĩa
lưỡi dao cạo
lược thưa
lược bí
đoản côn
xẻng
nĩa
bàn
răng
bàn là
tẩy
dao lam
lưỡi
dao bào
bào xoi
khăn ăn
đao búa
chày
bút chổi
bàn ủi
giũa
xà bông
dũa
bay
rạ
rựa
bàn trổ
chuôi
bồ cào
cọ
bàn cuốc
búa
rìu
đá mài
bay
búa
quắm
vợt
chèo
dao pha
dao vôi
cây lau nhà
ba toong
cào
phảng
trang
can
quạt
đũa cả
dao rựa
dùi cui
bồ kếp
bàn ren
dầm
cưa
chàng
đòn càn
cán
cuốc chĩa
dao bầu
cuốc chét
mỏ nhát
cuốc bàn
Ví dụ
"Bàn chải đánh răng"
"Dùng bàn chải để giặt chiếu"
bàn chải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn chải là .