TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dĩa" - Kho Chữ
Dĩa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nĩa
danh từ
Công cụ có răng, tựa như cái nĩa trên bàn ăn, dùng để cào, xúc đá, vôi tảng, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nĩa
nĩa
chĩa
xẻng
rìu
nạo
đục
xêu
chìa vôi
vá
bay
trang
móng
cuốc chĩa
bồ kếp
vồ
khoan
công cụ
đũa
cào
cùi dìa
đòn càn
dũa
dao quắm
chàng
gàu
búa
dao vôi
đũa cả
mai
chày
găm
chổi
rạ
đĩa
chĩa ba
dao
hái
néo
phảng
cối
gầu
xuổng
bồ cào
thêu
liềm
bào
thuổng
mỏ
đá mài
kềm
búa
cuốc chét
răng
tuốc-nơ-vít
câu liêm
gắp
cưa
thớt
vố
giuộc
dao chìa vôi
đĩa
giũa
đâm sầm
dao nề
xiên
dùi
cuốc bàn
xoong
công cụ
dao vôi
bàn chải
Ví dụ
"Dùng nĩa xúc vôi"
danh từ
Đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nĩa
đũa
cùi dìa
xêu
đĩa
chĩa
đũa cả
thìa
nĩa
giuộc
vật dụng
rìu
đục
đũa bếp
dao
bay
trang
xoong
soong
muỗng
đồ dùng
chìa vôi
duộc
chàng
đồ
kềm
dao quắm
xẻng
công cụ
chày
dao vôi
cũi
đồ lề
móng
mỏ
khoan
đòn càn
thớt
nạo
dụng cụ
dao yếm
panh
vồ
dũa
đá mài
lùa
mâm cặp
dao vôi
cưa
bồ đài
dùi
ca
cuốc chĩa
mai
hái
phảng
mâm
dao tu
vùa
cán
đĩa
rạ
răng
búa
lưỡi
xuổng
thuốn
dao găm
chĩa ba
thìa canh
dao phay
dao chìa vôi
vá
dĩa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dĩa là
dĩa
.