TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vố" - Kho Chữ
Vố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vạ
danh từ
Dụng cụ giống như cái vồ hoặc cái búa nhỏ, quản tượng dùng để dạy và điều khiển voi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vồ
bay
dụng cụ
chìa vôi
vật dụng
công cụ
búa
vam
thêu
chày kình
mai
vùa
vợt
bồ cào
búa
xa
móng
rìu
vá
dùi
bồ đài
dĩa
mỏ
công cụ
néo
xêu
đoản côn
cào
ró
que
chĩa
muôi
đồ dùng
cừu
ngáo
xoong
giuộc
đục
bay
mâm cặp
cuốc bàn
cuốc chĩa
bồ kếp
dũa
thống
tù và
gầu
đồ
bô
ê tô
đồ lề
dĩa
tầm vông
đồ nghề
chàng
trang
giũa
dùi cui
búa đanh
nĩa
hũ
côn
xuổng
bù nhìn
trượng
gàu
dàm
đòn càn
dùi
thuổng
chày
bào
câu liêm
vạc
danh từ
(thông tục) lần bị đòn đau hay bị vấp vào một việc không hay, khiến cho phải nhớ mãi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vạ
xơi
ách
hoạn nạn
hoạ
choáng
nhục
tai vạ
tai hoạ
đau
mê tơi
tai
thốn
xốn
gai
đau đớn
sốc
điếng
tưng hửng
lầm than
thảm hoạ
hứng chịu
mắc cỡ
hẫng
nỗi
chưng hửng
va vấp
xửng vửng
hành hạ
tai ách
chạnh lòng
não
sốc
giày vò
tá hoả
hoạn nạn
thương tổn
tức
mếch lòng
lỡ
khốn
đày đoạ
ăn đủ
xấu hổ
đực
khật khừ
than
lần chà lần chần
hụt hẫng
tang
mệt xác
tố khổ
khốn khổ
beo
thiệt thân
bào bọt
khốn một nỗi
ối
sờn lòng
đau xót
gánh chịu
xốn xang
nỗi
ê chề
quằn quại
bẽ bàng
hấp
dằn vặt
dị
thảng thốt
rát mặt
oái
chó cắn áo rách
thứ bực
Ví dụ
"Choảng cho một vố"
"Bị lừa một vố đau điếng"
vố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vố là
vố
.