TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dàm" - Kho Chữ
Dàm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Óng
danh từ
Đồ dùng thường đan bằng tre nứa, hình giống cái giỏ, để chụp vào mõm súc vật cho không ăn, không cắn được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rọ
bu
đệp
cũi
đó
giỏ
mê
bồ
đệp
ró
trúm
oi
nóp
dậu
rổ
gắp
cũi
bị
mỏ
dùi
rá
nơm
dậm
giành
sịa
né
mẹt
chĩa
vố
hàm thiếc
bồ bịch
lờ
cùm
giuộc
làn
đinh cúc
bẫy
két
lồ
cặp
lẵng
đơm
nĩa
lọp
gùi
mủng
găm
thống
ngáo
kềm
nong
đụt
cừu
dao quắm
nia
vồ
giần
sàng
dằm
gông
dăm
đinh
bịch
cót
mâm cặp
tàn
cù nèo
con xỏ
xải
nút
móc
te
con cò
giậm
Ví dụ
"Dàm chó"
"Dàm ngựa"
danh từ
phương ngữ
dây hoặc vòng xỏ vào mũi trâu bò để buộc thừng dắt và điều khiển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
óng
tròng
dây mũi
niệt
cương
vai cày
ách
dây óng
chạc
thòng lọng
đỏi
lòi tói
lèo
tràng nhạc
xanh tuya
mối
vạy
múi
lạt
tao
đai
dây lưng
nút
chão
go
curoa
lèo
néo
thắt
nài
bủa
nịt
thắt lưng
múi
khâu
khổ
dải
xiềng
nuộc
gút
dây xích
khua
cung kéo
thừng
giềng
cuống
dây
đậu
dải rút
thun
quai
khố
quai chèo
con cúi
khăn đóng
con cúi
khoá
đùm
dây thun
bó
ga rô
yên
rọ mõm
đai
chít
vày
búi
bả
đỗ
bện
dòng
mắc
suốt
dải
Ví dụ
"Trâu tuột dàm"
dàm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dàm là
dàm
.