TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rọ mõm" - Kho Chữ
Rọ mõm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật giống cái rọ nhỏ, dùng để buộc úp vào mõm một số súc vật để ngăn không cho chúng cắn hoặc ăn các cây trồng, thường đan bằng tre nứa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây mũi
tròng
mũ
nùn
múi
múi
dàm
mũ
áo cối
ách
bủa
màn
khâu
vỉ buồm
mùng
nón
cạp
khoá
bùi nhùi
khoen
móc
mũ cát
lồng
vai cày
vỉ ruồi
con cúi
ga rô
móc
đai
mũ mãng
óng
mắc
cát két
chàng mạng
mái vẩy
phéc mơ tuya
nón lá
nút
bùa
mũ ni
mành
yếm
võng
ri đô
khẩu trang
khổ
vỏ
dây óng
lưỡi trai
xiềng
thòng lọng
màn gọng
khăn quàng
nón
mũ bịt tai
rọ mõm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rọ mõm là .