TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mùng" - Kho Chữ
Mùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mồng
danh từ
Màn (chống muỗi và côn trùng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màn gọng
màn
màn
màn
màn gió
xăm
mạng
mắt cáo
lưới
mành mành
màng nhện
chàng mạng
tuyn
ri đô
vàng lưới
màng lưới
múi
mành
vợt
tăng
liếp
mạng nhện
tém
rèm
trướng
bủa
bạt
y môn
trùm
mái vẩy
phên
múi
tủ
mũ
quây
vỉ buồm
lần
yếm dãi
trủ
lưới
lá chắn
trướng rủ màn che
lợp
khẩu trang
yếm
sáo
bì
võng
thiên la địa võng
vây
bủa
lai
vỏ
vòng đệm
áo
hàng rào
bao phủ
mũ
lớp
măng sông
phin nõn
chăn
vỉ
rọ mõm
bịt
mền
yếm
nẹp
ủ
áo mưa
nghi môn
yếm dãi
đùm
nón
Ví dụ
"Vén mùng chui ra"
danh từ
Mồng (= một trong mười ngày đầu âm lịch)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mồng
tháng giêng
tháng một
trăng non
một
mai
giêng
đầy tháng
sớm hôm
tết dương lịch
thứ hai
sóc vọng
sáng mai
âm lịch
rằm
âm lịch
ban mai
tháng
thượng tuần
tháng
sớm
trăng
sớm mai
hoàng tinh
lập đông
tháng một
tháng đủ
tháng dương lịch
thượng nguyên
ngày tiết
thứ
ngày tháng
ba mươi tết
tháng âm lịch
bữa tê
năm
đầu hôm
tuần trăng
tháng
tháng thiếu
đêm trừ tịch
lập xuân
giêng hai
thoạt đầu
mai
tháng chạp
hôm mai
mai kia
tết nguyên đán
tháng ngày
tảng sáng
bữa mai
buổi mai
đoan ngọ
ngày rày
chiều tối
sáng
bữa qua
lập thu
mốt
tháng củ mật
tết tây
chạp
lập hạ
hôm
trăng lưỡi liềm
ngày mai
hôm kia
sáng
thượng huyền
mồng thất
tờ mờ đất
ngày kia
tháng
Ví dụ
"Ngày mùng một Tết"
mùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mùng là
mùng
.