TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mái vẩy" - Kho Chữ
Mái vẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mái che nhỏ, được làm thêm ra từ mái nhà chính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tăng
màn
ri đô
màn
y môn
màn gió
trướng
trùm
mành
mành mành
vải thưa che mắt thánh
bạt
rèm
vỉ buồm
vạt
lá chắn
áo
liếp
tủ
hàng rào
lợp
mùng
khăn đóng
ủ
áo choàng
yếm
chàng mạng
yếm dãi
vỏ
khăn quàng
tém
bọc
áo khăn
khoác
yếm dãi
cuốn
trướng rủ màn che
bì
màn
phu la
áo gió
vỉ
nón
vai
yếm
nghi môn
choàng
cánh
nẹp
bao phủ
phướn
đắp
đăng ten
nón lá
chiếu manh
chăn
viền
lốt
yếm
tà
phên
vòng đệm
quây
vành
phào
vỏ
yếm dãi
bịt
vành
ve
vành
áo cánh
khố
gói
Ví dụ
"Dẹp bỏ các mái che, mái vẩy để bảo đảm mĩ quan đường phố"
mái vẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mái vẩy là .