TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng rào" - Kho Chữ
Hàng rào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dãy tre, nứa, v.v. hoặc dãy cây trồng được ken dày, bao quanh một khu vực để che chắn, bảo vệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luỹ
phên
dây thép gai
quây
dây kẽm gai
vòng vây
liếp
đai
rèm
ri đô
bọc
mành
lưới
áo cối
vây
nẹp
lá chắn
nẹp
tủ
bủa
màn gió
mái vẩy
thiên la địa võng
bì
trướng
màn
lần
dải
áo
vỏ
màn
y môn
vòng đai
tăng
bạt
chão
mành mành
trùm
lồng
tao
lạt
lưới
dải
đăng ten
đinh
thắt lưng
vàng lưới
thanh đới
vòng đai
vành
mùng
vành
giàn
nuộc
lằn
vạt
ủ
giềng
yếm dãi
mắc
lợp
xăm
lề
mắt cáo
vỉ
bọc
màng lưới
khua
nùn
đùm
bao bì
tròng
mê cung
vỉ buồm
Ví dụ
"Hàng rào dây thép gai"
"Ngôi nhà có hàng rào bao bọc"
hàng rào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng rào là .