TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên la địa võng" - Kho Chữ
Thiên la địa võng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Lưới giăng khắp trên trời dưới đất; ví sự bủa vây khắp mọi nơi, mọi phía không thể nào thoát ra được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lưới
lưới
vây
quây
quàng
bủa
bủa
tủ
hàng rào
vàng lưới
vòng vây
trùm
xăm
võng
vợt
màng lưới
mùng
bạt
mạng nhện
ủ
mành mành
bao phủ
lồng
tao
mạng
mắt cáo
bọc
lần
tăng
phên
mê cung
luỹ
đùm
óng
nài
liếp
vòng đai
tuyn
tém
màn
vấn
quấn
trủ
dây kẽm gai
xâu
gói
màn
lợp
đỗ
niệt
Ví dụ
"Thế trận như thiên la địa võng, có chạy cũng không thoát"
thiên la địa võng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên la địa võng là .