TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt cáo" - Kho Chữ
Mắt cáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lỗ đan thưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mạng
xăm
lưới
tuyn
vàng lưới
màng lưới
trủ
lưới
liếp
mành mành
màng nhện
mùng
mành
chàng mạng
vỉ
vợt
đan lát
ren
cà vạt
màn
màn
mí
trừu
phên
vỉ buồm
bủa
màn gió
màn
phin nõn
mạng nhện
rèm
lai
lạt
giềng
ri đô
vải
sớ
thao
gùn
curoa
nẹp
khuyết
mắc
cu gấm
toan
rế
mộng mẹo
yếm
đăng ten
yếm dãi
nếp
mắt
xuyến
giẻ
chiếu manh
vạt
li
thanh đới
màn gọng
dây kẽm gai
mối
áo
múi
vải vóc
lần
múi
sô
len dạ
tơ mành
đỉa
ca rô
con cúi
tao
nùi
Ví dụ
"Lưới mắt cáo"
mắt cáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt cáo là .