TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lạt" - Kho Chữ
Lạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mềm lũn
danh từ
Dây buộc bằng tre, mây, v.v. chẻ mỏng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạc
lèo
dải
mối
dải rút
dây
nuộc
giềng
bả
chão
nút
múi
đỏi
chỉ
néo
dây
thừng
lèo
dây rút
tao
bó
lòi tói
tết
con cúi
búi
dải
niệt
nài
dây
thắt
đùm
bủa
thắt lưng
curoa
ty
tơ
chun
đậu
thẻo
xâu
vạt
thun
thòng lọng
đỗ
cà vạt
tơ
xanh tuya
tơ
ruy băng
ti
thanh đới
sợi
băng
kết
óng
rế
đan lát
dây thun
nan
mành
bện
đan
súc
vai cày
dây nhợ
dây lưng
tròng
nẹp
bện
sớ
lưới
băng
tràng
dây dợ
Ví dụ
"Chẻ lạt buộc bánh chưng"
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mềm lũn
lọ
sẽ sàng
lũn
mềm mại
se sẽ
mềm mại
thuôn
mát rợi
nhậy cảm
mềm nhũn
mịn
ngọt
lanh lẹn
êm
thoải
dặt dìu
dịu ngọt
phân phất
dịu
hây hây
nhem
sẽ
êm dịu
thoai thoải
sớn sác
dẽ dàng
nhẹ lời
lụa
bon
tiêu diêu
nhẹ
nhậy
khẽ khàng
lài
thiệt thà
trơn
đèm đẹp
lịm
nhẹ nhàng
nhẹ nhàng
lì
trơn tuột
sanh sánh
óng ả
tinh tế
mỹ lệ
ràng ràng
mát rười rượi
dịu
bì sị
lanh lẹ
khe khẽ
xoai xoải
mềm mại
mềm
mườn mượt
êm
thực thà
lành lạnh
lạt mềm buộc chặt
hiền dịu
ôn tồn
mềm mỏng
nhẹ
bốc
ngòn ngọt
dầy dạn
dát gái
nhậy bén
dìu dịu
dịu dàng
phẳng lì
mềm dẻo
lạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lạt là
lạt
.