TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xanh tuya" - Kho Chữ
Xanh tuya
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dây thắt lưng to bản, dùng để đeo súng hoặc băng đạn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây lưng
thắt lưng
nịt
curoa
khố
đỏi
lưng
óng
dải
tao
dây thun
đai
đai
thừng
thun
đai
cạp quần
cạp
dải
đai
mối
bao
chão
dải rút
lèo
băng đạn
chun
lạt
lòi tói
băng
néo
băng
vòng đai
dàm
bả
cuống
niệt
thắt
dây óng
dây
giềng
thanh đới
nài
dây chun
ruy băng
khoá
vai cày
cà vạt
dây
tròng
túi dết
thòng lọng
nút
dây cáp
dây rút
dây chuyền
dây xích
tanh
nuộc
lưng
đai cân
gút
tràng nhạc
xiềng
tơ
ga rô
tay nải
múi
chạc
cáp
vòng đai
ách
chỉ
bủa
xanh tuya có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xanh tuya là .