TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Xiềng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cùm
danh từ
Xích lớn, hai đầu có vòng sắt để khoá chặt chân hoặc tay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây xích
còng
xích
lòi tói
khoá
mắt
khâu
mắt xích
xúc xích
chắn xích
đai
khoen
tròng
xi
móc xích
cương
xanh tuya
thắt
vai cày
niệt
quai chèo
khố
nút
phéc mơ tuya
curoa
dàm
quai
mắc
nài
ách
mối
chuỗi
vặn
đai
đỏi
ga rô
xà tích
óng
múi
thắt lưng
giềng
dây chuyền
chão
néo
thòng lọng
lèo
nịt
gay
dây óng
chạc
ghệt
dây lưng
mang
móc
tràng nhạc
gút
vòng vây
ghim
xà cạp
tao
xắc
khoá kéo
múi
lạt
quần
vạy
chân vòng kiềng
cáp
nút
vòng đai
dây thép gai
đùm
khoác
chít
Ví dụ
"Chân đeo xiềng"
"Dây xiềng"
động từ
Khoá giữ bằng xiềng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xiềng xích
cùm
chôn chân
xích
xiềng xích
dây xích
khoá
cầm chân
cầm
giật cánh khuỷu
trói giật cánh khuỷu
còng
cầm giữ
gông
buộc chỉ chân voi
trói chân
ràng
trói
gô
chặn
siết
đóng
chằng
dằn
bám
bó
bắt
cột
kẹp
thắt
ghì
buộc
gá
kẹp
cùm kẹp
móc
ngậm
khư khư
bíu
bắt
trấn ngự
câu thúc
cài
cặp
bó
chắn
ghìm
mút
đóng
nắm
bắt giữ
giắt
mắc
ràng rịt
giam
kẹt
chốt
nai
mắc
khoá
gắn
trói buộc
chặn đứng
niệt
giam giữ
siết
giam hãm
tra
cắn
chặt
thít
bắt
kẹ
dăng
Ví dụ
"Chân bị xiềng"
xiềng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xiềng là
xiềng
.
Từ đồng nghĩa của "xiềng" - Kho Chữ