TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cương" - Kho Chữ
Cương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mưng
2. như
Cứng rắn
danh từ
Dây da buộc vào hàm thiếc để điều khiển ngựa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dàm
óng
niệt
vai cày
ách
tròng
tràng nhạc
yên
dây óng
xiềng
đai
khổ
chạc
curoa
thắt
đỏi
cuống
dây mũi
lèo
khoá
lèo
khâu
dây lưng
mối
đai
tao
đai
xanh tuya
thắt lưng
dây xích
nịt
cân đai
đậu
vạy
dây
go
nút
nuộc
néo
nài
đai cân
dải rút
múi
còng
khua
khố
đai
dây thun
đeo
lạt
mũ mãng
vĩ
thòng lọng
quai chèo
chão
xà tích
giềng
nút
lòi tói
quai
chít
thừng
kết
cung kéo
thun
đỗ
mắc
dây chuyền
thao
bện
múi
cánh cung
vòng đai
xích
Ví dụ
"Dây cương"
tính từ
Bị căng, bị sưng lên, thường gây cảm giác căng cứng và đau tức, do có máu, mủ hoặc sữa dồn tụ lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưng
tấy
húp
chương chướng
sưng
sưng húp
nung mủ
nề
vều
xơ cứng
bì bì
sưng vù
hạch
ỏng
húp híp
bắp chuối
mủ
bung bủng
đằng đằng
xơ hoá
viêm
sung huyết
hum húp
rộp
toét
phù thũng
lùm
hạch
búng báng
chuột rút
xơ vữa
chai
càng cua
bìu
bung búng
phá nước
ung
rôm
sùi
tum húp
bướu
báng
chốc lở
cước khí
phỏng
lở sơn
Ví dụ
"Nhọt đang cương mủ"
tính từ
(Ít dùng) cứng rắn trong cách đối xử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứng rắn
cưng cứng
cứng nhắc
cứng
đanh
thẳng tay
cứng
nghiêm
cứng rắn
cứng
sắt
chắc nịch
nghiêm nghị
sắt
đáo để
khắt khe
nghiêm minh
ráo riết
đưỡn
rắn cấc
khí khái
đanh
mát tính
riết róng
cứng cát
cứng cáp
gay gắt
cứng
cương trực
khảng khái
hà khắc
chặt chịa
thẳng thừng
chặt chẽ
thẳng
rắn
mạnh
ngặt
mạnh tay
chính trị
khô
chắc
bạo
đứng đắn
chân cứng đá mềm
có sừng có mỏ
hung
gan liền
răn rắn
khăn khẳn
mềm
lỉnh ca lỉnh kỉnh
gân guốc
mới cứng
thiệt thà
thẳng tính
mạnh dạn
rạng rỡ
thẳng thắn
cường bạo
đành hanh đành hói
mềm nắn rắn buông
dạn
chịu khó
dõng dạc
thật tâm
thuần tính
thẳng thắn
kỹ tính
lọ
bản lĩnh
công bình
khẽ khàng
chịu thương chịu khó
Ví dụ
"Lúc nhu, lúc cương"
cương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cương là
cương
cương
.