TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "có sừng có mỏ" - Kho Chữ
Có sừng có mỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví người cứng cỏi, đáo để hoặc có ưu thế hơn người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứng
chắc nịch
cứng rắn
cứng
cứng rắn
chân cứng đá mềm
cứng cáp
rắn rỏi
đanh
xương đồng da sắt
rắn
quắc thước
cứng cát
rắn cấc
dai sức
cứng
khảng khái
cưng cứng
mạnh dạn
mạnh mẽ
vững mạnh
sắc cạnh
mạnh
mạnh
săn
chắc như cua gạch
răn rắn
đáo để
sắc
đanh
dũng mãnh
cương
cứng nhắc
sắt
mạnh mẽ
cứng
khoẻ khoắn
dai
lực lưỡng
rạng rỡ
sung sức
tráng kiện
dẻo dai
dẻo quẹo
mẫn tiệp
nghiêm
chắc
thẳng tay
gân guốc
lẳn
mặt sứa gan lim
cường tráng
sắt
mạnh
tinh ranh
sắc sảo
mạnh khoẻ
dạn
khí khái
mềm
sẽ sàng
mạnh bạo
gan vàng dạ sắt
mưu trí
dày gió dạn sương
lành mạnh
cường bạo
mạnh tay
khang cường
dẻo
mạnh giỏi
cứng
dạn
quả cảm
có sừng có mỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với có sừng có mỏ là .