TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt sứa gan lim" - Kho Chữ
Mặt sứa gan lim
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví người trông bề ngoài có vẻ mềm yếu, dễ bảo, nhưng thực ra lại rất bướng bỉnh, lì lợm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mềm lũn
nhũn
mịn
lạt mềm buộc chặt
mềm
mềm nhũn
sẽ sàng
mềm mỏng
mềm mại
mềm mại
mịn màng
mềm mại
mỏng mày hay hạt
dẽ dàng
mềm
êm
mềm dẻo
thuần tính
êm dịu
có sừng có mỏ
lụa
ôn tồn
êm
óng ả
nhẵn
thuỳ mị
hiền dịu
mềm nắn rắn buông
linh động
lạt
nhẽo
mượt
mủ mỉ
xoai xoải
giòn
dịu
thuần hậu
mườn mượt
mươn mướt
lịm
mát tính
dẻo quẹo
óng mượt
mát lành
giòn
nhẹ nhàng
chân cứng đá mềm
ngoan ngoãn
dịu dàng
óng ả
lẳn
nhẹ nhõm
gượng nhẹ
sẽ
nhẹ
dịu
lanh lẹ
cứng
hiền hậu
bình dị
thanh
rắn
yêu kiều
lém lỉnh
bì sị
lũn
củ mỉ
nuột
e lệ
bụng nhụng
đanh
dễ
nõn
dễ coi
mặt sứa gan lim có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt sứa gan lim là .