TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dễ coi" - Kho Chữ
Dễ coi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có dáng vẻ trông được, dễ gây cảm tình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ưa nhìn
xinh
xinh xắn
xinh xinh
đẹp
đẹp mắt
đẹp
hay
khả ái
vừa mắt
xinh đẹp
hay hay
ngon mắt
dễ thương
xinh
mĩ
đèm đẹp
mỹ
mặn mà
yêu kiều
kháu
mỹ lệ
mỹ miều
vẻ
đẹp trai
tốt nết
dễ
nền
sắc đẹp
dát gái
phong tình
thẩm mỹ
mềm mại
xinh xẻo
đẹp giai
duyên dáng
duyên
khéo
dễ tính
lẳng
diễm lệ
vui mắt
đẹp đẽ
văn vẻ
đẹp lòng
thẩm mĩ
đỏm dáng
gọn mắt
bảnh
nữ tính
nết na
tốt đẹp
giòn
dễ bề
nhậy cảm
dễ chịu
điển trai
diện
cả nể
tuấn tú
nhẹ nhõm
thanh
sắc
mĩ quan
hoàn mỹ
hoàn mĩ
lọt tai
thẩm mỹ
hiếu sắc
kêu
thuỳ mị
ngon
mềm mại
điển
Ví dụ
"Cô ta không đẹp nhưng cũng dễ coi"
dễ coi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dễ coi là .