TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ngoan ngoãn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có nết tốt, dễ bảo, biết nghe lời người trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoan
thuần
thuần tính
nề nếp
nền nếp
tốt nết
khôn
nết na
tợn
ôn tồn
nhũn
đằng thằng
cả nể
khôn ngoan
tốt tính
hiền
tử tế
đầy đặn
thuần thục
mả
hoà nhã
mủ mỉ
tốt nhịn
đáo để
tốt bụng
tềnh toàng
ngon
chĩnh chện
đoan trang
nền nã
thiệt thà
tốt
sẽ sàng
khôn khéo
nghiêm chỉnh
oai vệ
khéo
thảo
dẽ dàng
liến
nhẹ lời
thính
tốt
đứng đắn
hiền lành
khéo miệng
tinh khôn
sõi
nói khéo
biết điều
chỉnh tề
chu đáo
nhẩn nha
tốt đẹp
chính
chí lí
lém
ngoan
bẫm
tao nhã
đường hoàng
từ tốn
hiếu đễ
bon
nghiêm chỉnh
nhậy bén
chí lý
ỏn à ỏn ẻn
kỹ tính
xuôi tai
tốt nái
thẳng thắn
bùi tai
ngon ngọt
Ví dụ
"Con chó ngoan ngoãn đi theo chủ"
ngoan ngoãn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoan ngoãn là .
Từ đồng nghĩa của "ngoan ngoãn" - Kho Chữ