TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liến" - Kho Chữ
Liến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhanh và trơn tru quá mức trong nói năng đối đáp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẻo
liến thoắng
khéo miệng
liến láu
leo lẻo
trơn
lau láu
khéo mồm
hoạt bát
khéo mồm khéo miệng
nói khéo
chí lí
tía lia
lém
chí lý
lẹ
bộc tuệch
trai lơ
lanh lẹn
gion giỏn
sõi
mau mắn
láu
thẳng tuột
lanh lẹ
được việc
tuệch toạc
lanh
rành rọt
khéo
sáng sủa
trơn tru
mềm môi
điệu đàng
líu ra líu ríu
trơn tuột
rạng rỡ
hay
lốp bốp
lọt tai
thật tình
liến thoắng
đằng thằng
văn vẻ
tếu
hóm
mềm mỏng
dẽ dàng
sành điệu
giản dị
thông minh
lè lẹ
kháu
trực tính
thẳng thớm
thiệt thà
tồng tộc
sớn sác
thông đồng bén giọt
lỏn lẻn
mềm lũn
thật tình
ngay thật
linh lợi
êm
thẳng băng
thẳng thắn
thủng thẳng
thực tình
lẹ làng
thẳng thừng
suôn sẻ
khôn khéo
sẽ sàng
Ví dụ
"Con bé nói rất liến"
"Nói liến đi"
liến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liến là .