TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gion giỏn" - Kho Chữ
Gion giỏn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sõi
giòn
giòn giã
liến
lẻo
giòn
hơ hớ
giòn tan
tếu
kháu
ngoan
tươi trẻ
giản dị
nai
liến thoắng
mủ mỉ
hề hề
gian giảo
khéo miệng
hay hay
hay
sẽ sàng
tươi hơn hớn
hóm
tươi
ỏn ẻn
lốp bốp
dẽ dàng
thanh niên
tía lia
lỏn lẻn
con cón
trẻ trung
leo lẻo
láu
tươi tỉnh
tươi mưởi
gày
rạng rỡ
sáng ý
xôm
xinh
gượng nhẹ
lém
tươi roi rói
phơi phới
sẽ
sớn sác
tí tởn
tợn
dát gái
gọn gàng
gian tham
đằng thằng
tươi
se sẽ
tươi tắn
giỏi
hơn hớn
hà tiện
thuần tính
xởi lởi
khơ khớ
kheo khéo
gọn ghẽ
giòn giã
tỏ
vui nhộn
ngọt
mát mẻ
hiu hiu
giơ cao đánh sẽ
thông minh
sáng sủa
Ví dụ
"Thằng bé nói gion giỏn cả ngày"
"Cãi mẹ gion giỏn"
gion giỏn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gion giỏn là .