TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lỏn lẻn" - Kho Chữ
Lỏn lẻn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
phương ngữ
(nói, cười) nhỏ nhẹ với vẻ bẽn lẽn một cách đáng yêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẻo
leo lẻo
lũn
khôn lỏi
lơn tơn
lè lẹ
lém
tếu
láu lỉnh
nhẹ lời
lả lơi
thơn thớt
mềm lũn
ẻo lả
sắc lẻm
lạt
khe khẽ
liến láu
ý nhị
xơn xớt
ba lơn
lẹ làng
lanh
lẹ
lả lướt
thuôn
mủ mỉ
khéo miệng
lù xù
giòn
nhẹ nhõm
khéo
lẳng
thẽ thọt
lài
xinh xẻo
lanh lẹn
lau láu
lọt tai
khẽ khàng
hề hề
ranh mãnh
sẽ
thủng thẳng
gượng nhẹ
gọn mắt
khơ khớ
nhậy
lém lỉnh
ỏn ẻn
sến
sẽ sàng
khéo mồm khéo miệng
ngọt nhạt
tía lia
rạng rỡ
bảnh
lọ
liến
trai lơ
nhẹ nhàng
nhậy bén
liến thoắng
văn vẻ
dẽ dàng
nhẵn thin thín
ngọt
lanh lẹ
nhẹ
mềm mỏng
từ tốn
nhẹ nhàng
bợm
kheo khéo
Ví dụ
"Cười lỏn lẻn"
lỏn lẻn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lỏn lẻn là .