TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sắc lẻm" - Kho Chữ
Sắc lẻm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
phương ngữ
nhưsắc lẹm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sắc cạnh
nhem
sắc
nhậy bén
sắc bén
lọ
sắc bén
lanh
sắc
sắc lạnh
lém
bén
ràng ràng
lém lỉnh
sắc sảo
sắc
sớn sác
lỏn lẻn
bén ngót
nhậy
lè lẹ
lanh lẹn
lẹ
linh lợi
lanh lợi
bảnh
rạng rỡ
lù xù
chắc lép
láu ta láu táu
sừn sựt
láu lỉnh
tinh vi
liến láu
nhậy cảm
bì sị
tợn
lạt
mẫn tuệ
kheo khéo
nhẵn thin thín
khôn khéo
thuôn
lẹ làng
bóng nhoáng
nóng nẩy
khéo
tinh
gọn mắt
chặt chịa
mánh lới
khôn lỏi
mát rợi
láng coóng
cay xè
thiệt thà
róc
xơn xớt
đẹp giai
láu
thính
sành điệu
tinh nhanh
lành chanh lành chói
sẽ sàng
buôn buốt
dát gái
sạch mắt
tinh anh
đèm đẹp
minh triết
lũn
bóng bảy
tinh tế
sắc lẻm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sắc lẻm là .