TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "láu lỉnh" - Kho Chữ
Láu lỉnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có vẻ tinh nhanh, khôn và tinh nghịch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liến láu
láu
láu ta láu táu
lanh lợi
lanh
lém
tinh nhanh
ranh mãnh
tinh anh
khôn khéo
lém lỉnh
sắc sảo
rạng rỡ
tinh khôn
linh lợi
tinh vi
lỉnh ca lỉnh kỉnh
mẫn tuệ
tinh ranh
khôn lỏi
mánh lới
gian giảo
sắc
sáng sủa
lỏn lẻn
lẻo
sành điệu
thông minh
khéo léo
bợm
sáng láng
tếu
khéo
ngoan
khôn
sắc cạnh
sắc bén
kheo khéo
lù xù
tinh xảo
cáo già
hóm
tinh
ma lanh
gian ngoan
láng
lau láu
văn vẻ
xinh xắn
khéo
minh triết
mưu trí
khéo miệng
gọn mắt
lẳng
thông minh
tinh tường
sáng sủa
lỉnh kỉnh
mươn mướt
vui tính
giỏi
sắc lẻm
láng coóng
tinh vi
nhậy bén
minh mẫn
rõ khéo
khéo
xinh xẻo
leo lẻo
khéo tay
sáng
giòn
Ví dụ
"Vẻ mặt láu lỉnh"
"Cười láu lỉnh"
láu lỉnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với láu lỉnh là .