TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lành chanh lành chói" - Kho Chữ
Lành chanh lành chói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhưlành chanh(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lành chanh
lanh chanh
nhem
lanh
bốc
buôn buốt
đanh
cay xè
chan chát
rạng rỡ
ngọt sắc
thôi sơn
khe khé
nhẵn thin thín
lanh lảnh
bén ngót
sắc lạnh
sắc
cứng
đành hanh đành hói
khoẻ
khăn khẳn
ngon
ràng ràng
đanh
khẽ khàng
chân chỉ hạt bột
giòn
ma lanh
lũn
tươi hơn hớn
khô
sắc
lỉnh ca lỉnh kỉnh
chan chan
chua ngọt
chặt chịa
sắc lẻm
chềnh ềnh
đèm đẹp
nóng nẩy
nặng lời
xinh xẻo
găn gắt
ngọt xớt
cứng
lọ
nặng
gan liền
bén
điệu đàng
nhậy
ma mãnh
tươi
bộc tuệch bộc toạc
khôn lỏi
hiển hách
giòn tan
đậm đà
sành điệu
sạch mắt
hay
lanh lợi
điển
hàn
láng
liến láu
lành lạnh
mạnh tay
sắc cạnh
chém to kho mặn
nồng nã
mùi mẫn
mau mắn
lành chanh lành chói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lành chanh lành chói là .