TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lành lạnh" - Kho Chữ
Lành lạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hơi lạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạnh lẽo
lạnh lẽo
man mát
hàn
giá buốt
mát rượi
mát tính
mát rợi
mát mẻ
mát rười rượi
mát
hanh
sắc lạnh
hây hẩy
lạt
hây hây
se se
tươi mát
rười rượi
mát
âm ấm
mát dịu
lanh lẹ
lanh lẹn
đanh
mềm lũn
lọ
rượi
buôn buốt
khô
thoải
sanh sánh
mát lành
khinh khỉnh
sớn sác
trơn tuột
điều hoà
mươn mướt
sẽ sàng
mau lẹ
lanh
no ấm
thoai thoải
ngọt
khô hanh
bon
ôn hoà
thiệt thà
nóng nẩy
lũn
hiền khô
mát mẻ
hâm hẩm
giòn
ngòn ngọt
lịm
minh triết
dịu
cay xè
nhem
thuần hậu
nhẹ nhàng
hiền dịu
nhẹ nhàng
khẽ khàng
phân phất
sẽ
ảo tượng
lẹ
mềm nhũn
hiu hiu
nhẹ lời
đèm đẹp
nong nóng
Ví dụ
"Tiết trời lành lạnh"
lành lạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lành lạnh là .