TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhậy" - Kho Chữ
Nhậy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bọ trĩ
tính từ
phương ngữ
nhạy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhậy bén
nhậy cảm
tinh nhạy
sớn sác
lanh lẹn
nhem
lanh lẹ
tinh
lanh
lạt
nóng nẩy
láu
lọ
thiệt thà
thính
tinh nhanh
mát rợi
ràng ràng
sẽ sàng
sắc sảo
mềm lũn
giòn
tinh tường
mẫn tiệp
tinh tế
thông minh
mẫn tuệ
sáng
tợn
mau lẹ
nóng tính
thông minh
rạng rỡ
bì sị
bốc
linh lợi
sắc bén
sẽ
sắc lẻm
thực thà
khéo miệng
minh triết
sắc
cay xè
lè lẹ
lanh lợi
tỏ
tinh anh
khôn khéo
lẹ
dịu
dát gái
hây hây
khăn khẳn
săn
sốt sắng
rành
bợm
giòn giã
buôn buốt
khéo
chặt chịa
bon
lũn
kheo khéo
bộc tuệch
tinh vi
bảnh
khéo
khe khẽ
bén
tế nhị
thông thái
dễ bề
Ví dụ
"Bật lửa rất nhậy"
danh từ
Bọ nhỏ, đuôi dài, thường cắn quần áo, sách vở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọ trĩ
chấy
giọt sành
câu cấu
bọ xít
ruồi
bọ mò
dế mèn
bọ
đỉa mén
mạt
gián
muỗi
bách thanh
bọ quít
dĩn
xén tóc
rệp
cuốn chiếu
muỗi mắt
dế
cào cào
chuồn chuồn
mò
bọ mát
bướm
cánh phấn
bà mụ
bọ rùa
mọt
chàng làng
bọ quýt
bọ mạt
cánh giống
chuồn chuồn kim
cánh quít
mối
chuột lắt
cu li
đom đóm
sâu vòi voi
bọ nẹt
nhặng
cung quăng
bọ
bọ hung
bướm
vắt
chìa vôi
rệp
chèo bẻo
trùng
bọ que
chào mào
bọ hà
sâu gai
rận
cánh cứng
bọ chét
sâu róm
chim chích
bọ gậy
chuột chù
ban miêu
chuột
ve
chuồn
bọ rầy
cồ cộ
niềng niễng
đỉa trâu
ruồi nhặng
sâu bọ
rầy
nhậy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhậy là
nhậy
.