TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cuốn chiếu" - Kho Chữ
Cuốn chiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bước đi
danh từ
Động vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đa túc
nhậy
rết
trùng
giời
bọ mò
điệp
chuồn chuồn kim
dẽ giun
dế mèn
chuột lắt
cu li
a-míp
chấy
bọ trĩ
rệp
đốc
giọt sành
mò
bà mụ
giun tròn
cánh giống
giun
đòng đong
côn trùng
cá cóc
chôm chôm
anh vũ
giun dẹp
giun đốt
nhện
dế trũi
tép
đỉa mén
sò
câu cấu
bọ rùa
chào mào
bọ xít
cào cào
ếch
bọ mát
ốc lồi
vắt
rùa
cồ cộ
chuồn
ấu trùng
bướm
ốc
bọ rầy
chàng hiu
dím
chuồn chuồn
dế
sâu bọ
động vật nguyên sinh
rệp
choi choi
amib
sam
chìa vôi
chân đốt
rận
xén tóc
cóc
ve
sâu róm
giun kim
cước
chín trùng
tôm
bọ que
giun móc câu
động từ
Làm đến đâu xong đến đấy, và cứ thế làm tiếp cho đến khi kết thúc công việc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bước đi
tuần tự nhi tiến
tiến trình
quay vòng
tập dượt
tác nghiệp
khai triển
tiệm tiến
thi công
phát triển
nên
làm
tiến
quá trình
bước
biên tập
quá độ
in
bước tiến
cải tiến
tiến thủ
tiến triển
chuyển đổi
kéo theo
cải thiện
tái sản xuất
gầy còm
in offset
trở nên
gầy mòn
gầy đét
bắt đầu
tập
bước tiến
hí hoáy
đưa
khởi đầu
nối nghiệp
thành đạt
chuyển mình
lại
làm nên
ra
gầy
dự thảo
hoàn chỉnh
tăng tiến
triển khai
gầy nhom
tịnh tiến
làm đồng
làm ăn
phát tích
hậu kì
trau chuốt
quay
sửa soạn
vực
xúc tiến
chế biến
tấn tới
diễn biến
gầy guộc
gầy còm
láy
tiến hoá
phô-tô-cô-pi
lên
sao chụp
thành
luyện
tu nghiệp
mài giũa
vượng
Ví dụ
"Đầu tư sản xuất theo kiểu cuốn chiếu"
cuốn chiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cuốn chiếu là
cuốn chiếu
.