TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tấn tới" - Kho Chữ
Tấn tới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(học hành, làm ăn) ngày một tiến bộ, ngày càng tốt hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tịnh tiến
tăng tiến
tiến bộ
tiệm tiến
tiến thủ
tiến
vươn
tiến triển
bước tiến
đẩy
phát đạt
tiến thân
bước tiến
trau dồi
dồi mài
cải tiến
đẩy mạnh
phát triển
thăng tiến
tiền tiến
vượng
tu nghiệp
lên đời
chấn hưng
tăng gia
bước đi
tu chí
bước
vươn
thăng
tiến hoá
cải thiện
xúc tiến
giong
thành đạt
lớn mạnh
ra
tiến trình
tinh luyện
tu luyện
thành tài
nhấc
ăn nên làm ra
lên
tăng trưởng
làm nên
học hành
đậu
cất cánh
tu luyện
trở nên
lên
tuần tự nhi tiến
khuếch trương
tập luyện
luyện
thăng hạng
phát tướng
diễn biến
thăng
thăng quan tiến chức
leo thang
lên
vực
gia tăng
nâng
lên lớp
sinh trưởng
khai triển
nhập học
tăng cường
bồi dưỡng
động thái
làm giàu
Ví dụ
"Học hành tấn tới"
"Công việc làm ăn ngày một tấn tới"
tấn tới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tấn tới là .