TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thành tài" - Kho Chữ
Thành tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp (sau một quá trình học tập, rèn luyện)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm nên
phát tài
trở nên
làm giàu
nên
tu luyện
trở thành
đào tạo
tác thành
tấn tới
ra
làm giàu
trở nên
thành đạt
phát đạt
tác thành
tu chí
gầy đét
gầy mòn
rèn
gầy
nghiêng thành
tu nghiệp
đăng khoa
nên người
khổ luyện
gầy gò
gầy còm
gầy gùa
hoá
vượng
ăn nên làm ra
thăng tiến
thao luyện
gầy guộc
chấn hưng
đỗ
lập thân
sinh thành
hoàn thiện
vươn
tinh luyện
lập nghiệp
tập luyện
mài giũa
tạo
tôi luyện
học việc
nghiễm nhiên
đậu
gầy yếu
làm
luyện
trưởng thành
từ hoá
mài dũa
gầy nhom
tu luyện
sinh nhai
đẩy
phát tướng
phát triển
chuyên môn hoá
tôi rèn
đậu
thành
lập công
hun đúc
trau dồi
lớn mạnh
tạo dựng
làm ăn
cất cánh
sinh trưởng
Ví dụ
"Cố gắng học cho thành tài"
thành tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thành tài là .