TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nên người" - Kho Chữ
Nên người
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thành người tốt, có ích
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sinh thành
sinh trưởng
nên
trưởng thành
trở nên
trau dồi
trở thành
sinh dưỡng
trở nên
đậu
nuôi béo
nuôi dưỡng
cải thiện
tu thân
làm nên
đỗ
thành tài
nuôi
tu dưỡng
vun xới
nuôi nấng
hoàn thiện
vun đắp
cúc dục
vun vén
vượng
lớn
làm phúc
ra
dưỡng dục
tiến hoá
đẻ
phát tướng
vun quén
ra
nuôi
sinh trưởng
lớn
phát đạt
làm giàu
di dưỡng
ăn vóc học hay
đẩy
bồi dưỡng
lên đời
sửa mình
đào tạo
phát huy
làm dáng
cải tạo
ăn nên làm ra
dạy
ra đời
gầy đét
tiến thân
làm giàu
thai nghén
tiến triển
tu chí
bú mớm
dưỡng
tu luyện
lên
giong
phụng dưỡng
thành thục
mọc
phát tài
hình thành
lớn bổng
sinh nở
gầy còm
gầy mòn
trưởng thành
Ví dụ
"Nuôi dạy con cho nên người"
nên người có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nên người là .