TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lên đời" - Kho Chữ
Lên đời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
thay đổi hẳn so với trước về điều kiện, khả năng hoặc đời sống vật chất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đổi đời
nâng cấp
cải thiện
thăng hạng
nhấc
thăng
vượng
tiến hoá
phát triển
lên
cải tiến
lên
đổi mới
lên
lên
leo thang
giong
tăng tiến
thăng
nâng
thay da đổi thịt
tịnh tiến
tấn tới
cập nhật
trở nên
sinh trưởng
tiến
thăng quan tiến chức
đôn
tiến thủ
nhấc
tiến thân
thăng tiến
bước nhảy vọt
lên
tức vị
lên
tiệm tiến
lớn
vực
ra
trau dồi
chào đời
tiến triển
vươn
nhấc
chổng gọng
nâng
vồng
trở nên
nổi
quá độ
bước tiến
dậy
tăng gia
diễn biến
thăng hoa
vươn mình
đổi mới
cập nhật
gia tăng
vươn
mông má
đẩy
trưởng thành
phát đạt
giá
tăng
bước tiến
dồi mài
ra đời
se sua
hiện đại hoá
sang
Ví dụ
"Xe máy lên đời"
"Được lên đời nhờ trúng số"
lên đời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lên đời là .