TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phát triển" - Kho Chữ
Phát triển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng, từ ít đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiệm tiến
tăng trưởng
tiến
tiến triển
tiến hoá
cất cánh
khai triển
tăng tiến
vươn
phát đạt
diễn biến
lớn mạnh
khuếch trương
lên
vượng
tịnh tiến
chuyển mình
cải tiến
tăng trưởng
động thái
cải thiện
ra
đẩy
mọc
đẩy mạnh
biến dịch
giong
sinh trưởng
lớn
nảy nở
sinh trưởng
tiến thủ
bành trướng
trở nên
chuyển biến
biến đổi
vồng
biến chuyển
cải biến
thúc đẩy
quá độ
thăng tiến
trưởng thành
đột phá
cơi
lên đời
biến hoá
chấn hưng
gia tăng
sang
bước đi
thăng hạng
mọc
khuyến khích
lớn bổng
tăng
lên
biến
bước tiến
sinh sôi
tấn tới
quá trình
tiến bộ
xúc tiến
thay da đổi thịt
nống
chuyển đổi
phát huy
biến cải
đổi mới
trở nên
dồi mài
nâng cấp
tăng gia
Ví dụ
"Kinh tế phát triển"
"Đất nước càng ngày càng phát triển"
phát triển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phát triển là .