TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuếch trương" - Kho Chữ
Khuếch trương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mở rộng thêm, phát triển thêm ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bành trướng
mở rộng
cơi
thách
vươn
nống
vành
khai triển
mở mang
phát triển
gấp bội
can
khuếch đại
lớn mạnh
phóng
đẩy mạnh
cơi nới
vươn
giong
giãn nở
phổng
dãn nở
tăng trưởng
đẩy
nong
thêm
lên
tăng cường
vồng
phát huy
giương
lớn
tăng
nhân
triển khai
gia
gia tăng
xúc tiến
lớn bổng
khuếch đại
dồi mài
tăng gia
co giãn
nảy nở
phồng
phát đạt
nở
khoa trương
tăng tiến
bồi dưỡng
mọc
sình
ra
tăng trưởng
bồi
chấn hưng
làm giàu
tịnh tiến
tiến triển
thúc
tiệm tiến
cất cánh
thúc đẩy
phóng đại
sinh trưởng
cải tiến
leo thang
co dãn
khuyến khích
vượng
tiến
bùng phát
sinh trưởng
bổ sung
Ví dụ
"Khuếch trương lực lượng"
"Khuếch trương thanh thế"
khuếch trương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuếch trương là .