TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tăng cường" - Kho Chữ
Tăng cường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồi bổ
bồi dưỡng
thêm
tăng
gia cường
gia
bồi
gia tăng
đẩy mạnh
gấp bội
đẩy
trợ tim
tăng âm
nhân
lớn mạnh
khuếch trương
tẩm bổ
khuếch đại
cơi
tăng gia
bồi dưỡng
giong
thúc béo
hoạt hoá
khuếch đại
lên
tôn
dồi mài
nâng
bổ túc
tập luyện
làm giàu
vồng
thúc đẩy
giương
bổ sung
dưỡng
bổ dưỡng
bổ
nống
bổ
chấn hưng
trau dồi
tăng tiến
nhấc
lên
thăng hạng
phóng
vực
tôi rèn
dưỡng sức
bồi đắp
động
phồng
đôn
vươn mình
nâng
sức bật
leo thang
trỗi
xúc tiến
ra
nâng cấp
thăng
nhấc
tu dưỡng
gia tốc
tăng trọng
tăng trưởng
mở rộng
thúc
nong
đầy
lớn bổng
Ví dụ
"Tăng cường lực lượng"
"Tập thể dục để tăng cường sức khoẻ"
tăng cường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tăng cường là .