TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tăng âm" - Kho Chữ
Tăng âm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(máy) làm cho cường độ âm thanh trở nên lớn hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuếch đại
tăng
tăng cường
khuếch đại
thêm
gia
gấp bội
gia tăng
cơi
bồi
vồng
nâng
tăng gia
leo thang
nhân
tôn
lên
nổi
thăng
đôn
nống
gia tốc
giương
bồi bổ
trợ tim
nhấc
thăng
giong
trỗi
phóng
sốt
đẩy
nhấc
bật
nâng cấp
nâng giá
nổi
phồng
khuếch trương
thăng hạng
dồi mài
đẩy mạnh
giá
gia cường
trỗi
vực
lên
thăng hoa
tăng trọng
vổng
biến âm
nâng
bồi dưỡng
chổng gọng
biến thế
nhấc
nâng giá
bồi đắp
biến áp
tăng tiến
bổ sung
vươn
phát điện
vươn mình
hừng
so
phóng đại
lớn mạnh
nâng
cải
lên
nong
ra
làm giàu
Ví dụ
"Máy tăng âm"
tăng âm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tăng âm là .