TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cải" - Kho Chữ
Cải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Su hào
2. như
Đỉa
động từ
Đổi khác đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải biến
cải sửa
sửa
sửa đổi
điều chỉnh
tu chỉnh
thay đổi
cải biên
biến đổi
biến cải
cải tiến
chuyển hoá
chuyển loại
chữa
thay đổi
cải tạo
chuyển đổi
biến đổi
mài giũa
mài dũa
chỉnh sửa
thay da đổi thịt
hiệu chính
chỉnh lý
cải thiện
đổi
xào xáo
cải tà quy chánh
tu sửa
dời đổi
cải tổ
biến áp
biến thế
đánh
đổi
hoá
biến dịch
biến chuyển
đổi thay
cải cách
cập nhật
cải chính
nắn
biến dạng
chỉnh lí
biến hoá
chấn chỉnh
chuốt
biến
chỉnh
biến hình
nâng cấp
đổi mới
cập nhật
đính chính
trau chuốt
đổi mới
biến âm
chỉnh đốn
so
cải dạng
san định
gia giảm
hoá phép
sửa
biến báo
chỉnh trang
tân trang
biến hình
hoá
biến dạng
cải hối
sửa sai
chuyển biến
Ví dụ
"Cải tên"
"Cải dạng"
danh từ
Cây có hoa gồm bốn cánh xếp thành hình chữ thập, có nhiều loài, thường được trồng làm rau ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải hoa
bắp cải
cải thìa
cải làn
cải bẹ
cải cúc
cải canh
cải trời
su hào
rau giền
cải soong
cải củ
náng
cải cay
củ cải
đơn
rau sam
xà lách
mù tạt
cần
cải xoong
mùi
nưa
củ cái
rau thơm
húng
cẩm chướng
hẹ
mảnh cộng
rau diếp
cúc
hành
thì là
súp lơ
bách nhật
rau muống
rau lấp
dền
rau dền
rau ngổ
điền thanh
rau
huệ
hi thiêm
dong đao
ngấy
hương bài
cốt khí
lay ơn
cà
rau ngót
lá cẩm
củ đậu
cần tây
cúc tần
rau rút
rau cỏ
đay
cỏ năn
cây hoa màu
hoa giấy
nghể
cói
mùng tơi
keo
chua me
cần dại
rau đay
bầu
rau
rau muối
hoa
cốt khí
duối
Ví dụ
"Bát canh cải"
động từ
Làm cho thành hình trang trí nổi trên mặt hàng đan, dệt, bằng cách đặt các sợi theo một lối nhất định khi dệt, đan
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỉa
rua
thêu
thao
diềm
ren
tua
đăng ten
cẩm nhung
đan lát
cẩm châu
dệt
thêu dệt
đan
vân
nạm
viền
tuýt xo
kết
vóc
trừu
lụa
cấp
canh cửi
chần
chằm
lụa là
mạng
là
gấm
thêu thùa
bô đê
vá chằng vá đụp
thếp
đoạn
trướng
tatăng
nếp
đáp
đụp
tết
tơ lụa
mành
thoa
gùn
cẩm tú
con giống
đùi
là lượt
đỗ
đơm
lụa đậu
xuyến
may
hàng
chân chỉ hạt bột
thổ cẩm
kên
lĩnh
xa tanh
khâu vá
lèo
may vá
dệt kim
tơ
khua
ty
độn
láng
li
thao
vải
li
cu gấm
Ví dụ
"Lụa cải hoa"
cải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cải là
cải
cải
.