TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rau muống" - Kho Chữ
Rau muống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây thân rỗng, lá hình mũi mác, trồng ở dưới nước hay trên cạn, ngọn và lá dùng làm rau ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rau ngổ
rau sam
rau giền
rau rút
rau sắng
rau lấp
mùng tơi
rau muối
súng
sậy
rau diếp
rau dền
cần
rau má
rau đay
rau ngót
mồng tơi
nghể
cải soong
vòi voi
mướp
cói
rau
nưa
cà
lau
khoai nước
le
bấc
niễng
diếp cá
củ từ
ngấy
ô rô
thuỳ dương
đùng đình
bán hạ
dướng
chút chít
é
cỏ năn
mã thầy
cau bụng
thuỷ trúc
cốt khí
mảnh cộng
củ ấu
hương bài
cải
hướng dương
cọng
xà lách
sữa
dong đao
duối
hi thiêm
mướp đắng
búng báng
chua me
ý dĩ
rau khúc
mảnh bát
cần dại
bầu
sanh
rau
su hào
rong
dâu da
cỏ
keo
lách
cúc tần
khoai sọ
rau muống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rau muống là .