TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rau ngổ" - Kho Chữ
Rau ngổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây sống ở nước, lá mọc từng cụm ba cái một, dùng làm rau thơm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rau rút
rau muống
rau diếp
diếp cá
rau sam
rau muối
súng
nghể
rau giền
rau ngót
hương bài
rau thơm
chua me
sậy
vẹt
xà lách
cải soong
xương sông
bấc
mùi
ô rô
rau má
rau lấp
hàm ếch
rau sống
cốt khí
nưa
rau dền
ngấy
é
cần
mắc cỡ
niễng
rau sắng
húng
vòi voi
cói
hương nhu
đùng đình
lá cẩm
rau răm
tía tô
thì là
náng
măng tây
rau
mùng tơi
cần dại
lau
ngò
rau đay
nứa
lá lốt
vạn niên thanh
chua me đất
sắn thuyền
mắm
giá
mảnh cộng
rong
mạch môn
choại
bèo tây
xương bồ
le
chút chít
khoai nước
bán hạ
trắc bá
cỏ tranh
mã thầy
ngó
ô môi
thuỳ dương
rau ngổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rau ngổ là .