TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "niễng" - Kho Chữ
Niễng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vừng
2. như
Chỏng vó
danh từ
Cây họ lúa, mọc ở nước, củ màu trắng có nhiều đốm đen, ăn được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cỏ lồng vực
củ ấu
súng
rau rút
lúa
cỏ năn
lau
rau ngổ
lác
sậy
rau muống
khoai nước
le
hoa màu
kê
rau giền
mảnh cộng
lúa mạch
dong đao
cây hoa màu
cỏ roi ngựa
vòi voi
ý dĩ
hoa sói
thuỷ trúc
dong riềng
rau muối
dừa nước
sen
lúa chét
rau dền
tám thơm
mía
ba soi
cỏ lác
sắn thuyền
thảo
búng báng
mạ
bồng bồng
rau lấp
giá
rau sam
cải soong
rau khúc
cỏ bạc đầu
nứa
đại mạch
thài lài
ô rô
năn
tranh
bạch đồng nữ
trà mi
tếch
lách
ban
dền
bèo tây
bèo lục bình
vừng
khoai lang
ba gạc
mã thầy
bấc
dong
mì
ngấy
dâu da xoan
báng
bèo hoa dâu
gai
khoai nưa
giâu gia xoan
danh từ
phương ngữ
mễ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vừng
lúa
bắp
tiểu mạch
mạch
thóc lúa
hoa mầu
mè
lúa má
thu hoạch
hột
cơm gạo
hạt
màu
đào lộn hột
cơm bữa
nổng
trái
nạm
sả
mái
danh từ
thức ăn
vẩy
cơm cháo
bụi bậm
cùi
rơm rạ
liếp
mệ
lọ nồi
cùi
mẳn
hoa lơ
của nả
nống
khóm
giống má
bùi
mống
giăng hoa
bữa ni
cúm gà
giống
thức
cỏ rả
mặt hàng
mả
nuốm
lọ nồi
nò
khau
thóc
mống cụt
chả giò rế
rau
mày
thớ
đon
hoành thánh
núm
mái
ram
chả
nén
cọng
mạ
danh từ chung
tép
cái
sạn
kem ký
phó mát
giầu không
động từ
phương ngữ
nghển, kiễng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỏng vó
nghển
nẩy
ngật ngưỡng
nghiêng nghé
ngỏng
ngấc
nhẩy cẫng
nhướn
nhẩy
nhẩy tót
ngoe ngoảy
nhẩy nhót
nhún
nhẩy bổ
ngoay ngoảy
giẫy nẩy
ngả
chạng
ngật
ngọ ngoạy
cỡi
giỏng
nảy
chỏng kềnh
nghênh
háy
ngo ngoe
ngoắt
té ngửa
nhẩy cỡn
bổ
choạng
ơn ớn
ngoe nguẩy
dướn
nhẩy dựng
nhẩy vọt
ngập ngà ngập ngừng
nghếch
chòi
chóc ngóc
chựng
ngọ nguậy
nhẩy
ngấm nguẩy
lảo đảo
vếch
doạng
nẩy
rướn
hếch
tày
xang
nghiêng
chỏng gọng
nghẹo
lúng liếng
ngả nghiêng
ngất ngưởng
chồm
đi đứng
cà nhắc
vểnh
sịch
doãi
nhúc nhích
xịch
ghếch
cất vó
vênh
nghiêng
đậu phụ nhự
chần chờ
Ví dụ
"Niễng chân lên nhìn"
niễng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với niễng là
niễng
niễng
.