TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rơm rạ" - Kho Chữ
Rơm rạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rơm và rạ (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rơm rác
cỏ rả
bổi
rác rến
rác rưởi
trái rạ
râu ria
bụi bậm
lúa
lác
rợ
lông cặm
rau
sạn
mùn
niễng
lông lá
cứt đái
thóc lúa
lỏi
ram
liếp
rác thải
mủn
lát
bụi bặm
cọng
hom
vừng
lông măng
điếu
đào lộn hột
ruồi lằng
cùi
rê
vụn
rầy
cơm cháo
chớn
bụi
cửa rả
bụi đời
thóc
chả giò rế
cứt gián
cơm gạo
nén
cùi
quặm
ôn vật
thu hoạch
gió bụi
cút
hột
vẩy
cọng
mồ hóng
dăm
mày
lốt
lúa má
đỗ
đọn
nuốm
hoa lơ
chổi
khóm
hạt
tàn nhang
thảm
nộm
đào
cơm bữa
tấm
Ví dụ
"Rơm rạ phơi đầy sân"
rơm rạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rơm rạ là .