TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điếu" - Kho Chữ
Điếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xe
2. như
Tẩu
3. như
Phúng
danh từ
Thuốc lá cuốn thành hình thỏi nhỏ và dài để hút
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rê
mồi
ve sầu
ve
rợ
a phiến
tép
lói
con nghiện
rơm rạ
ghè
khói
cút
nén
lửa hương
pháo
tợp
gas
hụm
chất bốc
mà chược
khói hương
dăm
tép
ba xị đế
lỏi
vại
cùi
gạc
rắm
hơi
lông cặm
hương nguyền
tác hại
cói
búng
phòng tiêu
phương
đọn
phi tiêu
á phiện
ngải
trầu
tép
mùi
gút
chả giò rế
chén
đào lộn hột
than cám
hơi hám
xạ
cọng
bẩy
vụn
hơi
một tẹo
hương nguyên
rác thải
tĩnh
đon
võ khí
lừ
ram
khứa
hương vòng
tấm
trái rạ
mây khói
tâm nhang
vấu
ruồi lằng
nạm
bổi
Ví dụ
"Vê điếu thuốc lá"
"Điếu xì gà"
danh từ
Vật dùng để hút thuốc lào.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điếu bát
điếu cày
điếu ống
xe
xe điếu
nõ
tẩu
bàn đèn
cần
tiêm
ống phóng
bễ
bơm
ống
ống khói
muống
bô
siphon
lao
phễu
chụp
tuýp
ca
bồ đài
tăm
vòi
chai
dao quắm
gáo
xi-phông
mỏ
gàng
toa
cơi
lọ
bua
câu liêm
ve chai
thuốn
nút
li
gạt tàn
li
giuộc
panh
tăm
đường ống
lóng
đà
bồ kếp
trúm
ngáo
rây
xuổng
gàu
bô
bai
toa
chĩa
xô
loa
nậm
thêu
can
đèn xì
vỏ lải
bơm chân không
vại
lu
mâu
xa
xoong
vật dụng
danh từ
Lượng thuốc bỏ vừa đủ vào cái nõ điếu hoặc cái tẩu để hút.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tẩu
nõ
điếu bát
điếu ống
điếu cày
xe điếu
xe
cần
bàn đèn
tiêm
gạt tàn
ống khói
tuýp
toa
toa
cút
ống phóng
ống nhổ
nút
tăm
muống
nậm
phễu
chai
cùi dìa
bô
cơi
bô
vòi
tiểu
xị
ống
siphon
bễ
chụp
tăm
bốc
thẩu
lư
tách
bơm
mỏ
thìa
hũ
li
xi-phông
bua
ve chai
chum
tuốc-nơ-vít
ấm chuyên
xuyến
chén
tu huýt
can
bồ đài
ca
bình
bát hương
ché
khạp
lu
muỗng
phin
viên
bình toong
sáo
ống xả
li
cốc vại
đỉnh
túi
túi xách
động từ
(cũ,hiếm) viếng (người chết).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phúng
viếng
giỗ
phúng viếng
đưa đám
mặc niệm
tưởng niệm
truy điệu
giỗ
tưởng vọng
cúng vái
chúc hạ
điếu văn
gia ơn
cúng giỗ
nghiêng mình
cúng cơm
thờ phụng
lễ
cúng lễ
vì
phụng thờ
yêu kính
thờ
thờ cúng
chầu giời
thờ phụng
tưởng nhớ
truy phong
quải đơm
thờ phụng
thờ kính
cám ơn
lễ bái
hiến dâng
chúc tụng
phụng thờ
bái
di chúc
cúng cấp
cúng quải
lạy tạ
hàm ơn
tri ân
bái tạ
sùng kính
mo then
khinh nhờn
thi lễ
chiếu cố
chúc mừng
ái mộ
giỗ đầu
thán phục
thờ tự
ngâm ngợi
vái lạy
lễ
tụng ca
từ tạ
tôn kính
cúng tế
sùng
truy tặng
đội ơn
tế tự
lạy như tế sao
khen tặng
e nể
sùng bái
cảm ơn
mến phục
báo đền
chào
điếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điếu là
điếu
điếu
điếu
.