TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bát hương" - Kho Chữ
Bát hương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật có hình trụ hoặc giống như hình chiếc bát, dùng để cắm hương ở nơi thờ cúng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỉnh
lư
bát
bát mẫu
bàn độc
đài hoa
bàn đèn
đài
vạc
xoong
nến
soong
gạt tàn
bát chậu
vùa
thống
khám
trang
chén
mâm
toa
nồi niêu
phạn
chén
đèn cầy
bịch
sành sứ
mâm bồng
liễn
đài hoa
thếp
xửng
thạp
thúng
điếu bát
bát ô tô
ché
đệp
đôn
tiểu
xêu
ngai
âu
bấc
mâm
bàn
chum
lu
cút
vại
xuyến
củi
thẩu
chĩnh
bồn
cong
quản bút
bồ bịch
bát chiết yêu
cóng
điếu
bồ
chén tống
mẹt
búp phê
ấm chuyên
bung
lồ
cán
ảng
tuynen
ró
giành
phuy
bát hương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bát hương là .