TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn độc" - Kho Chữ
Bàn độc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
bàn dùng để đặt đồ thờ cúng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn
trang
bàn máy
bàn đạc
thạch bàn
án thư
khám
bát hương
đài
mâm
bàn rà
mâm bồng
bàn đạp
bát
đài hoa
bệ ngọc
bàn là
bàn ủi
búp phê
đài
đôn
ghế băng
bệ
ván thôi
ngai
bục
đài hoa
bàn trổ
bàn đèn
đòn
vạc
chén
tủ chè
bàn cuốc
bàn tính
bàn chải
vùa
ghế dựa
quạt bàn
xoong
đĩa
bồ bịch
ván ngựa
bóng bàn
ghế
bồ kếp
ván
chén
mâm
bát mẫu
xích đông
soong
ghế dài
dĩa
đồng thau
tàn
cân bàn
ván thiên
búa
phản
bát chậu
xêu
tủ
trẹt
bào
tràn
săng
thau
tấm
bàn chông
đũa cả
đệp
vồ
bồn
bàn độc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn độc là .