TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ván thôi" - Kho Chữ
Ván thôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ván quan tài bỏ ra sau khi cải táng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ván
săng
áo quan
ván thiên
quách
ván
gỗ ván
ván ngựa
hòm
tiểu
khám
phản
xác
bàn độc
sạp
chạn
vạc
búp phê
tủ
panel
trang
trẹt
tràn
tủ chè
ghi lò
màn bạc
dăm
tấm
kho tàng
tàn
bàn trổ
lán
án thư
gỗ xẻ
hoành
bảng
ghế băng
bồn cầu
dăm bào
kệ
đồ đạc
bộ vạt
bãi
rương
bục
đài
sọt
bàn
ngăn kéo
ghế
ró
thạch bàn
bàn cờ
gạt tàn
phiến
cơi
giàn
bồ kếp
thớt
dứng
đôn
giá
tủ sắt
toa lét
đệp
bóp
lõi
càng
thớt
bàn rà
khay
mâm bồng
đài hoa
bệ
ván thôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ván thôi là .