TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lán" - Kho Chữ
Lán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhà dựng tạm, sơ sài, thường bằng tre nứa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lóp
li tô
mè
lọng
làn
tán
né
giàn
phản
lẵng
lẫm
chõng
ván thiên
chông chà
tàn
tràn
giại
gỗ ván
ván
tó
bu
hoành
dứng
vách
chạn
nia
kèo
đố
bộ vạt
tum
ngáng
nong
lúp
sạp
choái
mê
lồ
gác
sịa
xích đông
cửa chớp
tăm
trúm
mui
đệp
nóp
xà
mẹt
sải
dăm
thuyền nan
then
tấm
gỗ xẻ
bửng
giàn
rui
then
gióng
đấu
khám
kệ
đấu
bồ bịch
chống rường
quá giang
tắc ráng
ván
náng
bay
giá
ghi lò
sập
ghe lườn
Ví dụ
"Chặt cây làm lán"
"Mái lán"
lán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lán là .