TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bửng" - Kho Chữ
Bửng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bụm
2. như
Đất
danh từ
phương ngữ
tấm chắn ngang để che kín hoặc để giữ cho chắc (thường ở xe cộ, tàu thuyền).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chắn
chắn cạ
rào chắn
barie
vách
ba-ri-e
giại
dứng
rào
cản
gióng
ngáng
tán
chắn bùn
mui
boong
chắn song
thuẫn
khung
cự mã
chướng ngại vật
khiên
ván thiên
chống rường
văng
cửa ải
chấn song
lọng
chông chà
li tô
phiến
ghe cộ
dù
be
lóp
càng
bối
ô
cừ
tấm
nắp
mã
panel
công-xon
biển
thang
dõi
đấu
tàn
cửa chớp
vung
tó
gọng
phanh
khung
dừng
bẩy
chuồng
chêm
vì
bến
ghe lườn
sàng
xuồng
vỏ lải
xà
đố
phà
then
then
xiềng gông
náng
pa-nen
yên
danh từ
Tảng đất lẫn đá kết dính với nhau không chặt lắm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bụm
bựng
dẫy
đụn
cục
đống
bè
lùm
khối
cộng
chòm
vun
khóm
cối
vón
nhúm
chùm
kết
chụm
kết
mớ
bồ
chồng
ùn
bâu
chất
nải
cụm
bó
túm
kếp
đám
tụ tập
tấp
lố
kết tụ
túm
chập
châu
chùm
đống
tụ
bầy
cuội kết
kết dính
cụm
quây quần
đệp
buồng
chùm nhum
cum
xếp
tụm
mớ
rặng
khớp
xúm
gồi
khúm na khúm núm
mẻ
dụm
bầy
hoi hóp
cọc
chắp nối
xúm xít
quần tụ
co cụm
cụm
dùa
quện
hợp
chum chúm
xâu
Ví dụ
"Bửng đất"
danh từ
Khối đất lớn bọc quanh gốc, rễ một cây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất
quả đất
đám
khôn
rừng
thổ
chân
đất
vườn ươm
dĩ nông vi bản
đá tảng
thổ địa
luống
rừng
đất
rú
sân cỏ
bồn
vườn tược
đất
đất
bãi
cố hương
xuân đình
vồng
đá
bồn địa
rừng rú
Ví dụ
"Đánh cả bửng"
bửng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bửng là
bửng
bửng
.