TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sàng" - Kho Chữ
Sàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giần
2. như
Sảy
danh từ
Bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong một số loại máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rây
giần
rá
sải
gầu
nia
gàu
sảo
toa
mê
sịa
phin
ghi lò
phương
mạt
sề
quạt hòm
rẻ
tấm
cối xay
né
bửng
sọt
gàu bốc
cối
giảm xóc
máy gặt
chày
hái
càng
bồ kếp
quạt lúa
dăm
thuyền tán
máy
nong
phễu
công cụ
cần xé
nạo
mỏ
tách
a
máy công cụ
máy tiện
vỏ lải
cá
gá
chắn song
liềm
vòi
chiết áp
tán
thớt
tai
giã
diệp
viên
phay
phiến
xẻng
làn
lồ
thúng
bào xoi
vam
dăm bào
vằng
dứng
dăm
xải
thẩu
cưa
danh từ
Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giần
rá
sịa
nia
sải
rây
mê
nong
tràn
mẹt
xải
né
sảo
thúng
trạc
sề
mủng
rổ
bồ
đệp
bịch
làn
lồ
thống
đệp
cót
trang
sọt
bồ bịch
cối
giành
oi
ghi lò
lẵng
dậm
rọ
cũi
đĩa
dậu
giỏ
lờ
gùi
giàn
đòn càn
thuyền tán
ró
đụt
dăm
tàn
thúng mủng
bu
cần xé
trúm
ché
chạn
quả
te
chàng
cù nèo
liềm
xửng
riu
giậm
đó
đăng
tộ
hái
chày
nĩa
thạp
tiểu
a
liễn
động từ
Dùng sàng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sàng sảy
sảy
đãi
giần
sàng lọc
lọc
rê
gạn lọc
sớt
xới
gạn
thanh lọc
tinh lọc
chọn lọc
chắt
tuyển khoáng
lóng
bằm
chiết
tinh chế
dọn
bửa
hót
quét
giặt
lẩy
vớt
dọn
tán
xẻ
quét quáy
quét tước
trảy
lạng
quét dọn
xếp dỡ
xẻo
thải loại
xé
hớt
xỉa
lảy
phanh
rãy
vét
chiết xuất
gọt
rửa
vợi
tỉa
giũ
phân
cắt
cạo
xắn
vơ vét
thanh trừng
tẩy rửa
cắt
gợt
cắt
xẻ
ăn xài
lau chùi
phủi
san
giặt giũ
dọn dẹp
gột rửa
suốt
tét
sấy
tẩy rửa
chưng cất
Ví dụ
"Sàng gạo"
"Sàng cát"
sàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sàng là
sàng
sàng
.