TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thớt" - Kho Chữ
Thớt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bàn trổ
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình tảng hay hình khối với bề mặt phẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phiến
tấm
hòn
thạch bàn
thỏi
ván
panel
đòn
trẹt
bồ kếp
ngói bò
ván thiên
nêm
hình lập phương
thoi
tộ
bảng
chêm
ngói móc
màn bạc
bàn cờ
chày
viên
sạp
khay
phản
cối
tháp
gỗ xẻ
trang
dăm
li tô
tai
hình trụ
gỗ ván
bàn rà
bàn trổ
cối xay
ghi lò
dăm
thúng
bay
đe
thố
xuổng
xà cột
sàng
cá
ván ngựa
đĩa
chông chà
bản kẽm
giát
hái
ghế tréo
bãi
xích đông
rẻ
né
bắp cày
đá hộc
tán
dừng
giại
gàu
console
chổi sể
cừ
bàn đạc
quầy
bàn
tăm
nắp
Ví dụ
"Thớt trên của cối xay lúa"
danh từ
Đồ dùng bằng gỗ rắn hoặc bằng nhựa cứng, có mặt phẳng, dùng để kê đồ ăn lên mà thái, chặt, băm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn trổ
bàn
tràn
nĩa
phản
bay
dĩa
ván
chàng
bàn rà
đĩa
bảng
cối
dĩa
khay
trẹt
trang
chày
mâm
bào
chạn
né
gỗ xẻ
ghế
đũa cả
vồ
nêm
nĩa
chõng
đũa
bàn đạc
cưa
đòn
tấm
đục
thạch bàn
xích đông
ván ngựa
bay
li tô
giàn
bồ kếp
xẻng
gỗ ván
sập
dũa
cũi
mẹt
gắp
ghế tréo
then
nạo
xêu
ghi lò
chêm
rìu
phiến
đôn
khám
then
đòn càn
guốc
mễ
giại
sàng
đồ lề
rá
dao tiện
bàn máy
rây
ghế băng
néo
giũa
Ví dụ
"Trơ như mặt thớt"
thớt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thớt là
thớt
.