TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn trổ" - Kho Chữ
Bàn trổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ có mặt phẳng bằng sáp ong, dùng đặt giấy để trổ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thớt
bàn
tràn
ván
bảng
mâm
bàn đạc
khay
bàn rà
bồ kếp
bay
bàn máy
né
tấm
phản
bay
nạo
bay
chàng
ván thiên
trang
đĩa
bào
bàn cờ
ván ngựa
trẹt
mẹt
bàn chải
dĩa
sạp
đồ lề
gắp
bàn là
gỗ ván
chày
sạp
phiến
các tông
nĩa
giại
dũa
bồ đài
nĩa
thạch bàn
đục
xuổng
vồ
giũa
bai
xửng
xoong
thớt
ê ke
cưa
sập
xẻng
dao trổ
dĩa
búp phê
bàn độc
đồ dùng
chạn
bào xoi
màn bạc
bút
đồ nghề
soong
néo
xêu
trạc
búa
dao
tạp phẩm
mâm
bàn trổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn trổ là .